Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to make it
01
thành công, đạt được
to succeed in achieving something or a goal
Các ví dụ
He always believed he would make it in the music industry.
Anh ấy luôn tin rằng mình sẽ thành công trong ngành công nghiệp âm nhạc.
02
hợp nhất, trộn lẫn
characterized by or tending toward amalgamation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
it
động từ gốc
make
thì hiện tại
make it
ngôi thứ ba số ít
makes it
hiện tại phân từ
making it
quá khứ đơn
made it
quá khứ phân từ
made it
03
sống sót, vượt qua
to continue to live, particularly in spite of danger or hardship
Các ví dụ
We did not think the plant would make it through the winter.
Chúng tôi không nghĩ rằng cây sẽ sống sót qua mùa đông.
04
đến được, có mặt
to successfully reach or attend a place or event
Các ví dụ
I made it to the meeting despite the traffic.
Tôi đã đến được cuộc họp mặc dù có tắc đường.



























