Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to make a point of
01
cố ý chú trọng làm, đặc biệt lưu tâm làm
to deliberately do something, giving special attention or emphasis to it
Các ví dụ
She makes a point of calling her parents every Sunday.
Cô ấy đặc biệt lưu tâm gọi cho bố mẹ vào mỗi Chủ nhật.
LanGeek



























