magnetic field
mag
mæg
māg
ne
ˈnɛ
ne
tic
tɪk
tik
field
fi:ld
fild

Định nghĩa và ý nghĩa của "magnetic field"trong tiếng Anh

Magnetic field
01

từ trường, khu vực từ tính

an invisible area around a magnetic object where magnetic forces can attract or repel other objects 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
magnetic fields
Các ví dụ
The Earth has a magnetic field that helps guide the navigation of compasses. 

Trái Đất có một từ trường giúp hướng dẫn việc định hướng của la bàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng