Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Magnetic field
01
từ trường, khu vực từ tính
an invisible area around a magnetic object where magnetic forces can attract or repel other objects
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
magnetic fields
Các ví dụ
The Earth has a magnetic field that helps guide the navigation of compasses.
Trái Đất có một từ trường giúp hướng dẫn việc định hướng của la bàn.



























