Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Magnetic field
01
từ trường, khu vực từ tính
an invisible area around a magnetic object where magnetic forces can attract or repel other objects
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
magnetic fields
Các ví dụ
The MRI machine uses a powerful magnetic field to produce detailed images of the human body.
Máy MRI sử dụng một từ trường mạnh để tạo ra hình ảnh chi tiết của cơ thể con người.



























