to look out
look
lʊk
look
out
aʊt
awt

Định nghĩa và ý nghĩa của "look out"trong tiếng Anh

to look out
01

tìm kiếm, xác định vị trí

to actively search for and locate something 
Dialectbritish flagBritish
to look out definition and meaning
Các ví dụ
The librarian looked out the book I requested, but it was unfortunately unavailable for checkout. 

Người thủ thư đã tìm kiếm cuốn sách tôi yêu cầu, nhưng không may là nó không có sẵn để mượn.

look out
01

Cẩn thận, Coi chừng

used to warn someone to be careful, particularly when danger is involved 
Các ví dụ
Look out, There's a car coming around the corner. 

Coi chừng, có một chiếc xe đang đi tới ngay góc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng