Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to look after
[phrase form: look]
01
chăm sóc, trông nom
to take care of someone or something and attend to their needs, well-being, or safety
Transitive: to look after sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
after
động từ gốc
look
thì hiện tại
look after
ngôi thứ ba số ít
looks after
hiện tại phân từ
looking after
quá khứ đơn
looked after
quá khứ phân từ
looked after
Các ví dụ
The gardener looks after the garden by weeding, watering, and pruning the plants.
Người làm vườn chăm sóc khu vườn bằng cách nhổ cỏ, tưới nước và cắt tỉa cây.
02
chăm sóc, trông nom
to be responsible for someone or something
Transitive: to look after sth
Các ví dụ
The lawyer is looking after my divorce case.
Luật sư phụ trách vụ ly hôn của tôi.



























