Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to lock in
[phrase form: lock]
01
khóa lại, tự khóa mình trong
to shut someone or oneself in a place by locking the door
Các ví dụ
She locked herself in the bathroom when she heard the intruder.
Cô ấy đã tự nhốt mình trong phòng tắm khi nghe thấy kẻ đột nhập.
02
khóa chặt, niêm phong
to secure something tightly in place, preventing leakage, loss, or alteration
Các ví dụ
To extend the shelf life of perishable items, use airtight containers to lock in freshness and prevent spoilage.
Để kéo dài thời hạn sử dụng của các mặt hàng dễ hỏng, hãy sử dụng hộp kín khí để khóa độ tươi và ngăn ngừa hư hỏng.
03
khóa, cố định
to make something fixed or certain, preventing it from changing
Các ví dụ
The company locked in the price of their product for a year, providing customers with price certainty.
Công ty đã khóa giá sản phẩm của họ trong một năm, cung cấp cho khách hàng sự chắc chắn về giá.
04
tập trung cao độ, tập trung hoàn toàn
to enter a state of total focus or concentration on a task
Các ví dụ
Once you lock in, distractions do n't bother you.
Một khi bạn tập trung hoàn toàn, những phiền nhiễu không làm phiền bạn.



























