Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to lock away
01
nhốt, giam giữ
to put a person in a place where they can not escape from, such as a psychiatric hospital or prison
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
away
động từ gốc
lock
thì hiện tại
lock away
ngôi thứ ba số ít
locks away
hiện tại phân từ
locking away
quá khứ đơn
locked away
quá khứ phân từ
locked away
Các ví dụ
The authorities locked away the dangerous criminal in a maximum-security prison.
Chính quyền đã nhốt tên tội phạm nguy hiểm vào nhà tù an ninh tối đa.
02
khóa lại, cất giữ an toàn
to place something in a container or place that can be securely fastened with a lock
Các ví dụ
The jeweler locked away the precious gems in a vault for safekeeping.
Thợ kim hoàn đã khóa kín những viên đá quý trong một hầm chứa để bảo quản.
to lock oneself away
01
tự nhốt mình, tự cách ly
to isolate oneself from others, often for privacy, focus, or to cope with emotions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
away
động từ gốc
lock
thì hiện tại
lock away
ngôi thứ ba số ít
locks away
hiện tại phân từ
locking away
quá khứ đơn
locked away
quá khứ phân từ
locked away
Các ví dụ
She locked herself away in her room to study for the exams.
Cô ấy nhốt mình trong phòng để học cho các kỳ thi.



























