to line up
line
laɪn
lain
up
ʌp
ap
lineup

Định nghĩa và ý nghĩa của "line up"trong tiếng Anh

to line up
01

xếp hàng, đứng vào hàng

to stand in a line or row extending in a single direction 
Dialectamerican flagAmerican
queuebritish flagBritish
to line up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
line
thì hiện tại
line up
ngôi thứ ba số ít
lines up
hiện tại phân từ
lining up
quá khứ đơn
lined up
quá khứ phân từ
lined up
Các ví dụ
The students lined up to get their lunch. 

Các học sinh xếp hàng để nhận bữa trưa của họ.

02

xếp hàng, sắp xếp thành hàng

to place individuals or objects in a line or row 
Các ví dụ
The teacher is lining the students up in alphabetical order for the spelling test. 

Giáo viên đang xếp hàng học sinh theo thứ tự bảng chữ cái cho bài kiểm tra chính tả.

03

xếp hàng, sắp xếp

to align or position something precisely in relation to another thing 
Transitive
Các ví dụ
The electrician lined up the wires in the circuit box to prevent short circuits. 

Thợ điện đã xếp thẳng hàng các dây trong hộp mạch để ngăn ngừa đoản mạch.

04

tổ chức, lên kế hoạch

to schedule or organize an event, activity, or person to make sure they are present or available 
Các ví dụ
The organizers are lining up speakers for the conference months in advance. 

Những người tổ chức đang sắp xếp các diễn giả cho hội nghị trước nhiều tháng.

05

xếp hàng, dàn trận

(in football) to assume one's designated position on the field or pitch before the start of the game 
Các ví dụ
The players lined up in their respective formations, each team eager to gain an early advantage. 

Các cầu thủ xếp hàng trong đội hình tương ứng của họ, mỗi đội đều háo hức giành lợi thế sớm.

06

xếp hàng, ủng hộ

to stand together in support of a group or cause 
Các ví dụ
The community decided to line up behind the initiative to improve local education. 

Cộng đồng quyết định xếp hàng đằng sau sáng kiến để cải thiện giáo dục địa phương.

07

khớp với, phù hợp với

to be in agreement with something 
Các ví dụ
The witness's testimony didn't line up with the security camera footage. 

Lời khai của nhân chứng không khớp với cảnh quay camera an ninh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng