Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
like the devil
01
như điên, hết sức
in a very intense, energetic, or fast way
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
He ran like the Devil when the dog started chasing him.
Khi con chó bắt đầu đuổi theo, anh ấy chạy như điên.



























