Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Light show
01
màn trình diễn ánh sáng, buổi biểu diễn ánh sáng
a visually captivating performance featuring dynamic lighting effects, often synchronized with music or entertainment, to engage and entertain audiences
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
light shows
Các ví dụ
The annual festival kicked off with an impressive light show, illuminating the night sky with vibrant displays and intricate designs.
Lễ hội hàng năm bắt đầu với một màn trình diễn ánh sáng ấn tượng, làm sáng bầu trời đêm với những màn trình diễn sống động và thiết kế phức tạp.



























