Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Life expectancy
01
tuổi thọ
the average number of years a person is expected to live, based on various demographic and health factors
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Improvements in healthcare have led to an increase in life expectancy worldwide.
Những cải thiện trong chăm sóc sức khỏe đã dẫn đến sự gia tăng tuổi thọ trên toàn thế giới.



























