Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to lay up
[phrase form: lay]
01
bắt nằm liệt giường, buộc phải nằm trên giường
(of an illness or injury) to confine someone to bed
Các ví dụ
The athlete laid up with a hamstring injury.
Vận động viên nằm liệt giường vì chấn thương gân kheo.
02
ném bóng lên bảng, ghi điểm bằng cú ném nhẹ
(in basketball) to score two points by gently placing the ball off the backboard with one hand
Các ví dụ
The point guard drove to the basket and laid up the ball over the defender.
Hậu vệ dẫn bóng đến rổ và đặt bóng lên trên hậu vệ phòng ngự.
03
tích lũy, để dành
to accumulate something for future use
Các ví dụ
My dad has been laying up baseball cards since he was a kid.
Bố tôi đã tích trữ thẻ bóng chày từ khi còn nhỏ.
04
tích lũy rắc rối, tự tạo ra vấn đề cho bản thân
to create future problems for oneself
Các ví dụ
The company is laying up problems for itself by not investing in its employees.
Công ty đang tích lũy rắc rối cho chính mình bằng cách không đầu tư vào nhân viên.
05
đưa vào bảo quản, ngừng hoạt động
to deactivate a ship or vehicle for storage or repair
Các ví dụ
The military is laying up some of its vehicles due to budget cuts.
Quân đội đưa vào kho một số phương tiện của mình do cắt giảm ngân sách.



























