Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lateral thinking
01
tư duy bên, suy nghĩ bên
a problem-solving approach that involves considering unconventional or creative solutions to reach a resolution
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The lateral thinking exercise challenged participants to find alternative uses for everyday objects.
Bài tập tư duy ngoại biên thách thức người tham gia tìm ra công dụng khác cho các vật dụng hàng ngày.



























