lateral thinking
la
ˈlæ
te
ral
rəl
rēl
thin
θɪn
thin
king
kɪng
king

Định nghĩa và ý nghĩa của "lateral thinking"trong tiếng Anh

Lateral thinking
01

tư duy bên, suy nghĩ bên

a problem-solving approach that involves considering unconventional or creative solutions to reach a resolution 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The lateral thinking exercise challenged participants to find alternative uses for everyday objects. 

Bài tập tư duy ngoại biên thách thức người tham gia tìm ra công dụng khác cho các vật dụng hàng ngày.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng