Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to latch on
[phrase form: latch]
01
cuối cùng cũng hiểu, nắm bắt được
to finally understand something, usually after some initial difficulty
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
latch
thì hiện tại
latch on
ngôi thứ ba số ít
latches on
hiện tại phân từ
latching on
quá khứ đơn
latched on
quá khứ phân từ
latched on
Các ví dụ
The students latched on to the new teaching method quickly.
Các học sinh nhanh chóng hiểu được phương pháp giảng dạy mới.
02
bám lấy, say mê
to develop a strong interest in or affection for someone or something
Các ví dụ
The child read a fantasy novel and latched on to the magical world, eagerly devouring similar books.
Đứa trẻ đọc một cuốn tiểu thuyết giả tưởng và bám lấy thế giới ma thuật, háo hức nuốt chửng những cuốn sách tương tự.
03
bám chặt, dính chặt
to become firmly attached to something or someone
Các ví dụ
The politician latched onto the popular issue in order to win votes.
Chính trị gia đã bám lấy vấn đề phổ biến để giành phiếu bầu.



























