key lime
Pronunciation
/kˈiː lˈaɪm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "key lime"trong tiếng Anh

Key lime
01

chanh vàng nhỏ, chanh key lime

a small, round citrus fruit with a distinct tart and aromatic flavor
key lime definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
key limes
Các ví dụ
The tangy and refreshing taste of key lime adds a zesty twist to drinks.
Vị chua và sảng khoái của chanh key thêm một chút hương vị đặc biệt cho đồ uống.
key lime
01

xanh chanh, xanh chanh tươi sáng

of a bright and zesty green color resembling the vibrant color of the tropical lime fruit
key lime definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most key lime
so sánh hơn
more key lime
có thể phân cấp
Các ví dụ
The artist used key lime hues to capture the vibrancy of a citrus orchard in the painting.
Nghệ sĩ đã sử dụng các sắc thái màu xanh chanh để nắm bắt sự sống động của một vườn cây có múi trong bức tranh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng