Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Armchair
01
ghế bành, ghế tựa
a chair with side supports for the arms and a comfortable backrest, often used for relaxation or reading
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
armchairs
Các ví dụ
The dog loves to curl up in the armchair when no one’s looking.
Con chó thích cuộn tròn trong ghế bành khi không ai nhìn.
armchair
01
ghế bành, từ ghế bành
providing opinions and advice without actual expertise or experience
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most armchair
so sánh hơn
more armchair
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite never having been to a farm, Jack is always armchair farming, lecturing everyone on the intricacies of agricultural practices.
Mặc dù chưa bao giờ đến nông trại, Jack luôn canh tác từ xa, giảng giải cho mọi người về những phức tạp của các phương pháp nông nghiệp.
02
không tham gia trực tiếp, người quan sát
not directly involved or participating in an activity, often reffering to someone who used to be actively involved but is now retired
Các ví dụ
After retiring from coaching, he became an armchair critic of the team's performance.
Sau khi nghỉ hưu từ huấn luyện, ông trở thành một nhà phê bình ghế bành về thành tích của đội.
03
ghế bành, tại nhà
experienced or done away from the actual place where the action is happening, particularly from the comfort of one's home
Các ví dụ
She enjoyed armchair travel by watching documentaries about exotic destinations from the comfort of her living room.
Cô ấy thích thú với việc du lịch ghế bành bằng cách xem các phim tài liệu về những điểm đến kỳ lạ từ sự thoải mái của phòng khách nhà mình.
Cây Từ Vựng
armchair
arm
chair



























