Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Raumausstatter
01
nhà trang trí nội thất, thợ trang trí nội thất
Ein Handwerker oder Fachmann, der Innenräume mit Textilien gestaltet und ausstattet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Raumausstatters
dạng số nhiều
Raumausstatter
Các ví dụ
Der Raumausstatter maß die Fenster für neue Vorhänge aus.
Thợ trang trí nội thất đã đo cửa sổ để làm rèm mới.



























