die großmutter
großmutter
gʁo:smʊtɐ
grosmoot

Định nghĩa và ý nghĩa của "großmutter"trong tiếng Đức

Die Großmutter
01

, bà nội

Die Mutter eines Elternteils in einer Familie 
die Großmutter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Großmutter
dạng số nhiều
Großmütter
Các ví dụ
Meine Großmutter backt den besten Kuchen. 

của tôi làm chiếc bánh ngon nhất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng